Báo Giá Xây Dựng Nhà Phần Thô Tại TP.HCM 04-2026
Bạn đang tìm hiểu giá xây nhà phần thô tại TP.HCM 2026?
Nhật Lam House cập nhật Giá xây nhà thô mới và bắt đầu áp dụng vào 03/2026 tại TP.HCM. Đơn giá xây nhà phần thô có mức giá từ 3.800.000 – 4.550.000đ/m² tùy theo gói dịch vụ (Gói 1: Tiêu chuẩn, Gói 2: Nâng cao, Gói 3: Cao cấp)

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ NHÀ PHỐ 2026
Cập nhật đơn giá xây nhà phần thô tại TP.HCM [03/2026]
Khi Quý khách tìm kiếm ‘giá xây thô năm 2026’ trên không gian mạng. Có thể thấy sự chênh lệch khá lớn giữa các đơn vị: từ mức 3.300.000 – 3.600.000 VNĐ/m² đến hơn 4.500.000 VNĐ/m². Sự khác biệt này phần lớn do thời điểm cập nhật báo giá. Đặc biệt từ đầu tháng 3, khi giá xăng dầu tăng trung bình 30%. Áp lực lên đơn giá vật tư thô và chi phí vận chuyển là cực kỳ lớn.
Để có cái nhìn khách quan về thị trường dưới tác động của tình hình địa chính trị thế giới, Quý khách có thể tham khảo bài phân tích của Nhật Lam House trên báo Tiền Phong: [Biến động giá xây dựng nhà thô tại TP.HCM như thế nào ?]
Đơn giá xây nhà phần thô năm 2026 của Nhật Lam House được cập nhật mới dựa trên giá vật tư 03/2026.
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ NHÀ PHỐ
Bắt đầu áp dụng tháng 03/2026 – Luôn cập nhật đơn giá mới
| GÓI GIÁ TIÊU CHUẨN 80M² | ĐƠN GIÁ (VND/m²) |
|---|---|
GIÁ XÂY NHÀ PHẦN THÔ NHÀ PHỐ |
|
| ⭐ Đơn giá xây thô gói Tiêu Chuẩn | 3.800.000 – 4.250.000 |
| ⭐ Đơn giá xây nhà phần thô gói Nâng Cao | 3.900.000 – 4.350.000 |
| ⭐ Đơn giá xây dựng phần thô gói Cao Cấp | 4.100.000 – 4.550.000 |
| ⭐ Đơn giá thi công phần thô nhà phố tân cổ điển | 3.900.000 – 4.650.000 |
ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ & LƯU Ý
- Nhà phố 1 mặt tiền, hai bên đã có nhà xây cao,
- Diện tích phần xây dựng 80m²/sàn
- Quy mô: 1 trệt + (Từ 1 đến 3 lầu) + 1 tum
- Sử dụng hệ thống điện 1 pha
- Các lầu: 02 WC/sàn. Tầng trệt 01 WC
- Hẻm hoặc đường lớn + Có sân tập kết vật tư thô
- Đường, hẻm cho phép xe tải 5m³ và xe bê tông tươi vào tận công trình
- Phào chỉ, hoa văn, phù điêu nhà cổ điển tính riêng
- Đơn giá chưa bao gồm VAT
- Chưa bao gồm chi phí ép cọc, ép cừ vây (nếu có)
- Áp dụng từ ngày 01/03/2026 đến 30/06/2026
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ GIÁ XÂY NHÀ PHẦN THÔ
Giá xây dựng phần thô tại Nhật Lam House đã bao gồm những gì?
Hiểu đơn giản, xây nhà phần thô là việc Nhật Lam House thực hiện các công việc để tạo nên “khung xương” vững chắc cho ngôi nhà của bạn. Đơn giá này đã bao gồm:
- Vật tư thô và nhân công xây thô: Bao gồm phần ngầm (móng, bể phốt…), phần khung thân (cột, dầm, sàn…), phần bao che (xây tô tường) và hệ thống trục điện nước âm tường.
- Nhân công phần hoàn thiện: Khi đến giai đoạn hoàn thiện, Quý khách cung cấp vật liệu (gạch, sơn, thiết bị…), Nhật Lam House sẽ tiếp tục cung cấp nhân công để thi công hoàn chỉnh (ốp lát, sơn nước, lắp thiết bị điện nước & đèn chiếu sáng).
👉 Để hiểu các đầu mục công việc cụ thể, mời Quý khách xem bài viết: 06 Bật mí xây nhà phần thô chuẩn chỉnh từ chuyên gia Nhật Lam House
Những chi phí nào chưa bao gồm trong đơn giá xây nhà phần thô?
Các chi phí chưa bao gồm trong đơn giá như sau
- Chi phí xây dựng hố PIT, giếng thang, buồng máy thang máy (áp dụng cho nhà có thang máy).
- Chi phí gia cố nền bê tông cốt thép nền trệt đối với khu đất yếu, đất san lấp, nền cũ.
- Chi phí ép cọc (bao gồm cả vật tư cọc và công ép cọc).
- Chi phí ép cừ vây khi thi công: Tầng hầm, đào bể âm PCCC, bể phốt sâu, hố PIT sâu
👉 Các chi phí trên sẽ được khảo sát và bóc tách riêng trong báo giá chi tiết để tránh phát sinh ngoài dự kiến.
Xem chi tiết tại: >>> Các chi phí ngoài đơn giá xây thô
Nhà phố có diện tích nhỏ hơn 80m² thì đơn giá xây nhà phần thô được tính như thế nào?
Đối với nhà phố có diện tích nhỏ hơn 80m², đơn giá sẽ cao hơn giá niêm yết.
👉 Để biết đơn giá cho công trình của bạn, hãy liên hệ ngay hotline 0989 013 033 để được tư vấn & lập dự toán chính xác.
Nhà trong hẻm nhỏ có làm tăng giá xây nhà phần thô không?
Nhà trong hẻm nhỏ có thể phát sinh chi phí vận chuyển vật tư thủ công, máy móc hạn chế. Vì vậy giá xây dựng phần thô có thể chênh lệch khoảng 50.000 – 150.000đ/m² so với nhà mặt tiền có chỗ tập kết vật tư.
Nhà cao tầng, nhà vượt nhịp lớn có ảnh hưởng đến đơn giá không?
Các công trình nhà cao tầng, nhà kết cấu đặc biệt, vượt nhịp lớn phải sử dụng thép nhiều hơn, biện pháp thi công phức tạp hơn nên đơn giá xây dựng phần thô sẽ cao hơn thông thường.
Giá xây nhà phần thô có phát sinh trong quá trình thi công không?
Nhật Lam House thi công theo đúng bản vẽ, và thoả thuận hợp đồng. Cam kết không phát sinh chi phí.

BÀI VIẾT NÀY QUÝ KHÁCH SẼ HIỂU RÕ TẤT CẢ VỀ XÂY THÔ
- 15 loại vật tư thô được trình bày trực quan, rõ ràng
- Linh hoạt đơn giá theo nhu cầu ngân sách của Bạn: Gói tiêu chuẩn, gói nâng cao và gói cao cấp
- Minh bạch 100% về chi phí
- Chi tiết cách tính % diện tích xây nhà thô có ví dụ cụ thể
- Rõ ràng từng hạng mục thi công. Quý khách không lo hạng mục ẩn phát sinh
- Ví dụ mẫu hướng dẫn chi tiết cách tính giá xây nhà thô
- Báo giá tự động-online theo tính chất riêng biệt ngôi nhà Bạn

Hãy cùng Nhật Lam House bắt đầu tìm hiểu cách tính giá cho một dự án cụ thể nhé!
VÍ DỤ BÁO GIÁ XÂY NHÀ PHẦN THÔ THỰC TẾ TẠI TP.HCM
Dưới đây là ví dụ báo giá một công trình thực tế mà Nhật Lam House thi công tại Phường Tây Thạnh, TP.HCM. Ví dụ này giúp bạn hiểu rõ cách tính diện tích, đơn giá và tổng chi phí phần thô.
Thông tin công trình
- Địa điểm: Tây Thạnh, Tân Phú – TP.HCM
- Mặt tiền công trình: Đường lớn xe tải
- Quy mô: 1 Trệt + 2 Lầu + 1 Tum che thang + Mái bê tông cốt thép
- Diện tích khuôn viên: 4,7 × 23,07 = 108,4m²
- Diện tích xây dựng: 4,7 × 17 = 80m²/sàn
- Loại móng: Móng ép cọc 25×25cm
- Tường bao: Tường gạch dày 10cm
- Vách bên hông: 1 vách, bả bột matít, sơn nước
- Địa chất: Đất cứng (tốt)
- Gói dịch vụ: Gói xây thô tiêu chuẩn
- Thời điểm áp dụng đơn giá: 03/2026


Cách tính diện tích xây dựng phần thô
Tổng diện tích phần thô [S] được tính từ:
- Phần móng
- Phần thân
- Phần mái
- Phần kết cấu bổ sung (nếu có)
Dưới đây là chi tiết từng phần:

Phần móng và công trình ngầm: 54,25 m²
- Phần móng ép cọc 25x25cm: Tính 50% diện tích xây dựng phần thô: 108,5 m2 x 50% =54,25 m²
Phần thân nhà: 323 m²
- Tầng trệt – Phần trong nhà: Tính 100% diện tích sàn: (4,7m x 17,0m) x 100% = 80m² x 100% = 80m²
- Tầng trệt – Phần sân: Tính 50% diện tích sàn: (4,7m x 6,07m) x 50% = 28,53m² x 50% = 14,3m²
- Lầu 1,2: Tính 100% diện tích sàn: (4,7m x (17,0m+1,2)) x 2 x 100% = 85,5m² x 2 x 100% = 171,1m²
- Tầng tum – Phần trong nhà: 5,1m x 4,7m x 100% = 23,97 m² (làm tròn 24m²)
- Tầng tum – Phần ban công: 4,7m x 1,2m x 100% = 5,6 m²
- Tầng tum – Phần sân thượng trước, sau : 4,7m x 11,9 x 50% = 28 m²
→ Tổng phần thân = 80 + 14,3 + 171,1 + 24 + 5,6 + 28 = 323 m²
Phần mái: 24,2 m²
- Phần mái bê tông cốt thép che tum: 6,9m x 4,7m x 50% = 32,4 m² x 50% = 16,2 m²
- Phần mái bê tông cốt thép se nô mặt tiền: 1,44m x 4,7m x 50% = 6,8 m² x 50% = 3,4 m²
- Pergola (đà bê tông nối sê nô ban công và mái: 4,85m x 4,7m x 20% = 22,8 x 20% m2 = 4,6 m²
→ Tổng phần mái = 16,2 + 3,4 + 4,6 = 24,2 m²
Phần gia cố nền trệt:
- Khu vực nhà Tân Phú địa chất tốt, bình thường sẽ không cần phải gia cố nền. Tuy nhiên, Chủ đầu tư yêu cầu: Gia cố nền trệt với kết cấu thép Ø10mm a200cm bê tông nền dày 10cm như ảnh sau:

➡ Tổng diện tích tính giá xây nhà thô [S] (bao gồm phần móng, thân, mái): [S] 54,25 + 323 + 24,2 = [S] = 401,45 m²
Cách tính giá xây nhà phần thô gói tiêu chuẩn
| Gói dịch vụ: | Gói 1: Tiêu Chuẩn |
| Vị trí công trình: | Nhóm 1:Đường lớn, có chỗ tập kết vật tư |
| Công năng nhà: | Nhà ở |
| Loại nhà: | Nhà phố 1 Vách song |
| Hệ thống điện: | Điện 1 pha |
| Độ dày tường bao | Tường bao xây tường dày 10cm bằng gạch ống |
| Loại móng nhà: | Móng nhà cọc25x25cm |
| Loại món sân: | Móng sân cọc 25×25 |
| Nâng nền trêt: | Không điều chỉnh giá nâng nền<=0.3 m |
| Gia cố nền trệt: | Gia cố BTCT nền trệt dày 10cm-Ø10a200 |
- Đơn giá xây nhà phần thô sau điều chỉnh: [P] = 4.060.000 đồng/m² sàn
Công thức tính giá xây nhà phần thô
Giá xây nhà phần thô = [S] x [P]
Trong đó:
- [S] Tổng diện tích tính giá xây nhà phần thô
- [P] Đơn giá xây nhà phần thô sau điều chỉnh
Giá xây nhà phần thô nhà phố tại TP.HCM năm 2026, nhà phố 1 trệt 2 lầu 1 tum, diện tích sàn 80m² /1 sàn, tổng diện tích xây dựng 401,45 m² có giá như sau
= [S] x [P] = 401,45 (m²) x 4.060.000 (đồng/m²) = 1,629,887,000 đồng


Tìm hiểu rõ hơn về từng loại giá : >>> Vui lòng Click Giá xây nhà bao nhiêu 1m2 tại TP.HCM?
TƯ VẤN BÁO GIÁ XÂY NHÀ
👉 Mời Bạn xem chi tiết bảng giá xây nhà trọn gói mới nhất tại TP.HCM
- Bạn đang cần một con số sơ bộ để dự trù ngân sách xây nhà?
- Chỉ với vài thao tác đơn giản, tiện ích dưới đây sẽ giúp bạn nhanh chóng ước tính chi phí xây dựng phù hợp theo nhu cầu.
- Lưu ý: Kết quả chỉ mang tính tham khảo. Để biết chi phí chính xác hơn, Quý khách vui lòng sử dụng tiện ích tính giá chuyên nghiệp tại đây hoặc gọi ngay hotline 0989 013 033 để được tư vấn trực tiếp từ Nhật Lam House.
- Chân thành cảm ơn quý khách!
Thông tin cơ bản
Thông tin công năng
VẬT TƯ & HẠNG MỤC THI CÔNG CÁC GÓI XÂY THÔ
Chủng loại vật tư thô 03 gói xây nhà phần thô bao gồm những gì?

Vật tư thô giữa 3 gói dịch vụ xây dựng phần thô khác gì nhau?

👉 Xem thêm: Kinh nghiệm lựa chọn vật liệu xây dựng nhà thô hữu ích
Tôi có thể thay đổi chủng loại vật tư thô không?
Quý Khách có thể chọn loại vật tư và hạng mục thi công theo nhu cầu của mình. Sau đó, Xây Dựng Nhật Lam lập bảng giá điều chỉnh và báo giá cụ thể cho quý khách.
Hạng mục thi công phần thô bao gồm những gì?
👉 Phần Xây Dựng Cơ Bản (bao gồm cả nhân công và vật tư thô)
Đây là giai đoạn tạo nên “khung xương” vững chắc cho ngôi nhà. Dù bạn lựa chọn gói thầu nào: Từ Tiêu chuẩn, Nâng cao đến Cao cấp. Thì trình tự thi công và các hạng mục cốt lõi đều được thực hiện đồng bộ và chỉn chu như nhau. Trong phần này, Xây dựng Nhật Lam sẽ trực tiếp cung cấp toàn bộ đội ngũ nhân công lành nghề cùng vật tư thô chất lượng (bao gồm: cát, đá, xi măng, thép, gạch…).
- Chuẩn bị: Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân, kho bãi tập kết vật liệu.
- Mặt bằng: Dọn dẹp, vệ sinh, phát quang, định vị tim trục mặt bằng và xác định cốt cao độ chuẩn.
- Đào đất: Đào móng, hố ga, hầm tự hoại (hầm phốt).
- Vận chuyển: Đổ đất dư và xà bần phát sinh trong quá trình xây dựng.
- Thi công móng: Bao gồm từ đầu cọc ép hoặc cọc khoan nhồi trở lên.
- Bể ngầm: Xây dựng hầm tự hoại, hố ga và bể nước ngầm.
- Tầng hầm (nếu có): Thi công bê tông cốt thép (BTCT) dầm, sàn, vách tầng hầm.
- Khung sườn dưới: Thi công BTCT móng, cổ cột, đà kiềng.
- Khung sườn trên: Thi công BTCT cột, dầm, sàn các tầng, đà lanh tô và mái (nếu mái bê tông).
- Cầu thang: Đổ BTCT cầu thang và xây bậc bằng gạch (không bao gồm tô trát bậc).
- Xây tô: Xây tường bao, tường ngăn và vách theo đúng bản vẽ thiết kế.
- Chống thấm: Xử lý sàn, cổ ống, bể phốt, hố ga và khe hở giữa hai nhà.
- Mái: Thi công mái tôn, mái ngói hoặc mái BTCT tùy thiết kế.
- Điện/Cáp ngầm: Lắp đặt hệ thống đường dây điện, cáp TV, ADSL, điện thoại âm tường.
- Cấp thoát nước: Lắp đặt hệ thống ống cấp và thoát nước lạnh bằng nhựa uPVC.
👉 Phần Nhân công hoàn thiện (Chỉ bao gồm phần nhân công hoàn thiện nhà)
- Ốp lát: Lát gạch sàn, gạch len chân tường, nhà vệ sinh, gạch trang trí (tối đa 20 m2)
- Sơn nước: Thực hiện sơn nước toàn bộ nội thất và ngoại thất ngôi nhà.
- Thiết bị vệ sinh: Lắp đặt bồn cầu, lavabo, vòi sen và các phụ kiện nhà tắm.
- Thiết bị điện: Lắp đặt công tắc, ổ cắm, bóng đèn và các thiết bị chiếu sáng.
- Vệ sinh: Dọn dẹp vệ sinh công trình trước khi bàn giao cho chủ nhà (Tuỳ theo từng gói dịch vụ)
Hạng mục gói tiêu chuẩn của Xây Dựng Nhật Lam có gì đặc trưng ?
| HẠNG MỤC ĐẶC TRƯNG CÁC GÓI XÂY NHÀ THÔ | |
| CHI TIẾT HẠNG MỤC CÁC GÓI | QUY ĐỊNH |
1. BỂ PHỐT, HỐ GA |
|
| 1.1. Đáy bể phốt, hố ga | – Bê tông cốt thép (Gói 3 – Cao cấp) – Bê tông thường (Gói 1,2) |
| 1.2. Tường bao bể phốt | – Gạch đinh 20cm (Gói 3 – Cao cấp) – Gạch ống 20cm (Gói 1,2) |
| 1.3. Tường ngăn bể phốt | – Gạch đinh 10cm (Gói 3 – Cao cấp) – Gạch ống 10cm (Gói 1,2) |
| 1.4. Chống thấm bể phốt, hố ga | – KOVA CT 11A (Gói 3 – Cao cấp) – SIKA LATEX (Gói 2 – Nâng cao) – Hồ dầu (Gói 1 – Tiêu chuẩn) |
![]() |
|
2. BÊ TÔNG-CỐT THÉP-CỐT PHA |
|
| 2.1. Thép | Việt Nhật/Pomina – CBV400 (SD390) |
| 2.2. Kê thép sàn, dầm, cột | Cục kê chuyên dụng |
| 2.3. Cốt pha dầm, cột | Ván Mỹ Anh |
| 2.4. Cốt pha sàn | – Ván phủ film (Gói 3 – Cao cấp) – Tôn sàn, trải bạt (Gói 1,2) |
| 2.5. Bảo dưỡng bê tông | Trải thảm, tưới nước |
![]() |
|
3. XÂY, TÔ |
|
| 3.1. Xây tường đơn dày 10cm | Gạch ống 8*8*18cm |
| 3.2. Xây ốp cạnh cửa | Bằng gạch đinh |
| 3.3. Xây vị trí treo tủ bếp | – Bằng gạch đinh (Gói 2,3) – Bằng gạch ống (Gói 1) |
| 3.4. Xây vị trí lavabo | – Bằng gạch đinh (Gói 3) – Bằng gạch ống (Gói 1,2) |
| 3.5. Đóng lưới mắt cáo tường, dầm | Có |
| 3.6. Kẻ ron | Có |
| 3.7. Đổ BTCT chân tường WC, ban công, sân thượng, mái | – BTCT 8x8x8cm (Gói 2,3) – Xây bằng gạch (Gói 1) |
| 3.8. Đổ BTCT đỉnh lan can ban công, sân thượng, mái | – BTCT 8x8x8cm (Gói 2,3) – Xây bằng gạch (Gói 1) |
![]() |
|
4. VẬT LIỆU ỐP LÁT |
– Sika Tilebond 100% (Gói 3) – Sika 75 EasyFix + Xi măng (Gói 2) – Hồ dầu (Gói 1) |
![]() |
|
5. CHỐNG THẤM |
|
| 5.1. Chống thấm sàn | |
| a. Thương hiệu | – KOVA CT-11A (Gói 3) – SIKA LATEX (Gói 2) – SIKA LATEX TH (Gói 1) |
| b. Vị trí | Sàn mái, sàn sân thượng, ban công, WC |
| 5.2. Cổ ống uPVC và sàn | – Bộ 3: Sika Swellstop + KOVA CT11A + SikaGrout (Gói 3) – SikaGrout (Gói 2) – Hồ dầu (Gói 1) |
| 5.3. Khe hở 2 nhà | – Inox 304 dày 4,5 dem (Gói 3) – Tôn mạ kẽm dày 4,5 dem (Gói 1,2) |
6. ĐIỆN HỆ THỐNG |
|
| 6.1. Dây cáp nguồn bếp | – 6.0mm² (Gói 3 – An toàn tải cao hơn) – 4.0mm² (Gói 2 – Nâng cao) – 2.5mm² (Gói 1 – Tiêu chuẩn) |
| 6.2. Ống luồn dây điện | – Ống cứng NANOC0 (Gói 3) – Ruột gà NANOC0 (Gói 2) – Ruột gà SINO (Gói 1) |
| 6.3. Dây cáp mạng | – FTP CAT6 (Gói 3 – Tốc độ & Chống nhiễu cao) – UTP CAT6 (Gói 2 – Tốc độ cao) – UTP CAT5 (Gói 1 – Tiêu chuẩn) |
7. HỆ THỐNG NƯỚC |
|
| 7.1. Phụ kiện uPVC thông tắc WC | – Có (Gói 3) – Không (Gói 1,2) |
| 7.2. Lỗ thu nước, bồn cầu | Khoan sàn |
| 7.3. Trục thoát sinh hoạt, mưa | – Đi riêng (Gói 2,3) – Đi chung (Gói 1) |
| 7.4. Ống thông hơi trục cấp | Có, Φ42/49 |
| 7.5. Thông hơi trục thoát từ sân thượng lên mái | – Có, Φ60 (Gói 2,3) – Không (Gói 1) |
| 7.6. Ống thông hơi hầm phốt | Φ42 |
8. HẠNG MỤC PHỤ TRỢ |
|
| 8.1. Camera giám sát | – Có (Gói 3 – Quản lý công trình từ xa) – Không (Gói 1,2) |
| 8.2. Lán trại & WC tạm | Có |
| 8.3. Dọn dẹp vệ sinh sơ bộ | Có |
9. ỐNG THÔNG KHÍ |
|
| 9.1. Ống hút mùi bếp uPVC 90 | – Có (Gói 3 – Hoàn thiện hệ thống hút mùi) – Không (Gói 1,2) |
| 9.2. Ống hút mùi WC (lên mái) | – Có (Gói 3 – Tăng thông thoáng, giảm mùi) – Không (Gói 1,2) |
Ngoài ra, để dễ so sánh hạng mục thi công thô giữa 03 gói dịch vụ xây nhà phần thô, Bạn có thể click xem thêm:
YÊU CẦU BÁO GIÁ XÂY NHÀ
Các bài viết liên quan đến thi công xây dựng nhà phần thô
>>> Xây nhà phần thô gồm những gì?
>>> Giá xây dựng phần thô nhà phố, biệt thự phân tích kèm hướng dẫn tính giá cụ thể
>>> Báo Giá Thi Công Phần Thô Biệt Thự Hiện Đại TP.HCM
>>> Báo Giá Thi Công Phần Thô Nhà Trong Hẻm
>>> Giá Xây Dựng Thô Nhà Có Tầng Hầm Tại TP.HCM
>>> Lưu Ý Công Việc Ngoài Đơn Giá Xây Nhà Thô
>>> Vì Sao Đơn Giá Xây Thô Biệt Thự Cao Hơn Nhà Phố?
>>> Xây nhà phần thô phải bắt đầu như thế nào?
>>> Trình tự thi công xây nhà phần thô
>>> Quy trình kỹ thuật thi công phần thô
>>> Tiến độ xây nhà phần thô tham khảo
>>> Nghiệm thu thu xây nhà phần thô
>>> Các đợt thanh toán xây nhà thô
>>> Lựa chọn nhà thầu xây dựng uy tín
Mỗi công trình là một dấu ấn mà Nhật Lam House tự hào được đồng hành cùng khách hàng. Dưới đây là một số dự án tiêu biểu đã hoàn thiện, thể hiện chất lượng thi công và sự chỉn chu trong từng chi tiết.
Thi công xây dựng phần thô và thi công xây dựng trọn gói: nhà phố, biệt thự, văn phòng, nhà trọ,…

Chuyên gia 25 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn, thiết kế & quản lý xây dựng. Ông Giang đã trực tiếp điều hành và giám sát hơn 300 công trình thực tế, đảm bảo chất lượng – tiến độ – an toàn. Mỗi nội dung chia sẻ trên website đều được ông đúc kết từ kinh nghiệm thi công thực tiễn, cập nhật theo đơn giá và vật tư xây dựng mới nhất năm 2026.

Đơn vị thi công xây nhà phần thô chuyên nghiệp

Nhận thi công xây dựng nhà phần thô

Thi công xây dựng phần thô
Nhật Lam House luôn trân trọng từng phản hồi trong suốt hành trình đồng hành cùng Quý khách hàng. Dưới đây là những cảm nhận thực tế từ những chủ đầu tư đã tin tưởng lựa chọn xây nhà tại Nhật Lam House.
Khách hàng nói gì về Nhật Lam House?
Dưới đây là những video cảm nhận chân thực từ khách hàng đã sử dụng dịch vụ xây nhà trọn gói, thi công phần thô hoặc cải tạo nhà tại Nhật Lam House. Mỗi phản hồi là một câu chuyện, một niềm tin mà chúng tôi trân trọng.

Chuyên gia 25 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn, thiết kế & quản lý xây dựng. Ông Giang đã trực tiếp điều hành và giám sát hơn 300 công trình thực tế, đảm bảo chất lượng – tiến độ – an toàn. Mỗi nội dung chia sẻ trên website đều được ông đúc kết từ kinh nghiệm thi công thực tiễn, cập nhật theo đơn giá và vật tư xây dựng mới nhất năm 2026.
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH
Chính sách bảo hành của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Nhật Lam
- BẢO HÀNH VỀ KẾT CẤU 05 NĂM
- BẢO HÀNH CHỐNG THẤM 03 NĂM

LIÊN HỆ VỚI NHẬT LAM HOUSE
Với bề dày 18 năm kinh nghiệm, Nhật Lam tự hào nằm trong Top 10 công ty xây dựng phần thô được đánh giá cao nhờ chất lượng dịch vụ và sự tin tưởng của hàng nghìn khách hàng tại TP.HCM.
Liên hệ ngay hotline 0989 013 033 để được tư vấn thi công phần thô CHUẨN CHẤT LƯỢNG – TỐI ƯU CHI PHÍ!

TOP 10 công ty xây nhà phần thô tại TP.HCM – Nhật Lam House

Nhà thầu xây dựng nhà uy tín TP.HCM
Thông tin pháp lý NhatLamHouse
- Tên Công ty: Công ty cổ phần xây dựng Nhật Lam
- Trụ sở Doanh nghiệp: 99 Lê Văn Huân, P.13, Q.Tân Bình, TP.HCM – Đối diện tòa nhà E town
- Giấy phép đăng ký doanh nghiệp: 0305614438 do sở Kế Hoạch Đầu Tư TP.HCM cấp 01/04/2008
- Giấy phép đăng ký doanh nghiệp: 0316653703 do sở Kế Hoạch Đầu Tư TP.HCM cấp 24/01/2020
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng số: HCM-00066632 do Sở Xây Dựng cấp 24/10/2022

Giấy phép kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của công ty xây dựng Nhật Lam
Liên hệ ngay: 0989 013 033 để nhận ƯU ĐÃI HẤP DẪN!


Nhà thầu xây dựng nhà phần thô uy tín
Công Ty Xây Dựng Nhật Lam cam kết lấy chất lượng, uy tín và sự hài lòng của khách hàng làm mục tiêu hoạt động

Để tư vấn hỗ trợ tốt nhất, Quý khách vui lòng liên hệ:
Mr Giang 0989 013 033 Ms Anh 0987 377 223
Địa chỉ: 99 Lê Văn Huân, P.Tân Bình, TP.HCM
Email tư vấn xây nhà: nhatlamhouse@gmail.com
Bộ phận vật tư: kientrucnhatlam@gmail.com

Chuyên gia 25 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn, thiết kế & quản lý xây dựng. Ông Giang đã trực tiếp điều hành và giám sát hơn 300 công trình thực tế, đảm bảo chất lượng – tiến độ – an toàn. Mỗi nội dung chia sẻ trên website đều được ông đúc kết từ kinh nghiệm thi công thực tiễn, cập nhật theo đơn giá và vật tư xây dựng mới nhất năm 2026.
Cập nhật đơn giá mới
Bài viết cùng chuyên mục
- Giá Xây Nhà Trọn Gói TP.HCM | Nhật Lam
- Báo Giá Xây Nhà Biệt Thự 3 Tầng Mái Ngói Phần Thô Mới Nhất
- Báo Giá Xây Biệt Thự Sân Vườn Phần Thô Tại TP.HCM
- Xây thô biệt thự mái Nhật khác biệt gì so với mái Thái?
- Báo Giá Thi Công Phần Thô Biệt Thự Hiện Đại TP.HCM
- Giá Xây Nhà TPHCM Bao Nhiêu 1m2? Phân Biệt Các Gói Giá
- Báo Giá Xây Thô Biệt Thự Mái Thái Tại TP.HCM 2026
- Báo Giá Thi Công Phần Thô Nhà Trong Hẻm
- Chi Phí Xây Tầng Hầm Nhà Phố-Đơn Giá Theo M2-TP.HCM 2026
- Bảng Đơn Giá Vật Liệu Xây Dựng Thô 12-2025
- Bảng Đơn Giá Xây Dựng Nhà Chi Tiết Từng Hạng Mục
- Báo Giá Xây Dựng Nhà Phần Thô Tại TP.HCM 04-2026
- Chi Phí Xây Nhà 4 Tầng 69m2 Có Thang Máy
- Chi Phí Xây Nhà 3 Tầng 74m2 Tại Quận 8
- Chi Phí Xây Nhà 4 Tầng 62m2
- Chi Phí Xây Biệt Thự Nhà Vườn 127m2
- Chi Phí Xây Biệt Thự Mái Thái 2 Tầng 165m2
- Chi Phí Xây Nhà 4 Tầng 52m2
- Xây Nhà Trọn Gói Quận 4
- Xây Nhà Trọn Gói Quận 3
- Xây Nhà Trọn Gói Quận 11
- Giá Xây Nhà Quận Tân Bình Mới Nhất 2025
- GIÁ XÂY BIỆT THỰ TRỌN GÓI MỚI NHẤT 2025
- Giá Xây Phòng Trọ Trọn Gói Mới Nhất 2026














BÌNH LUẬN BÀI VIẾT