So Sánh 03 Gói Dịch Vụ Xây Nhà Phần Thô
Bạn đang phân vân nên chọn gói xây nhà phần thô nào phù hợp với ngân sách và nhu cầu sử dụng.
Bài viết này Nhật Lam House sẽ giúp bạn so sánh chi tiết 03 gói dịch vụ phần thô – Tiết Kiệm, Tiêu Chuẩn và Cao Cấp. Dựa trên vật tư, hạng mục thi công và mức chênh lệch giá thực tế tính theo m².
Nhằm giúp Bạn dễ dàng lựa chọn được gói xây dựng phù hợp nhất – vừa đảm bảo chất lượng công trình, vừa tối ưu chi phí đầu tư.
🔗 Xem thêm để hiểu rõ hơn:
- Xây nhà phần thô gồm những gì? – Giúp bạn nắm rõ phạm vi & khối lượng công việc.
- Báo giá xây nhà phần thô tại TP.HCM – Cập nhật đơn giá chi tiết theo diện tích & loại nhà.

Tổng Quan 03 Gói Dịch Vụ Xây Nhà Phần Thô
Gói Tiết Kiệm
- Đặc điểm nổi bật: Vật tư ổn định, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản, tối ưu chi phí xây dựng
- Phù hợp với: Chủ nhà muốn kiểm soát ngân sách nhưng vẫn đảm bảo kết cấu đạt chuẩn
👉 Xem chi tiết và bảng giá gói Tiết Kiệm: Báo giá xây nhà phần thô giá rẻ
Gói Tiêu Chuẩn
- Đặc điểm nổi bật: Cân bằng chất lượng – chi phí, sử dụng vật tư trung – cao cấp
- Phù hợp với: Gia đình mong muốn công trình bền vững, tuổi thọ lâu dài
👉 Xem chi tiết và bảng giá gói Tiêu Chuẩn: Báo giá xây nhà phần thô tiêu chuẩn mới nhất TP.HCM
Gói Cao Cấp
- Đặc điểm nổi bật: Vật tư cao cấp, tiêu chuẩn kỹ thuật vượt trội, kết cấu và thẩm mỹ đạt mức cao nhất
- Phù hợp với: Chủ đầu tư yêu cầu cao về chất lượng & thẩm mỹ
👉 Xem chi tiết và bảng giá gói cao cấp: Báo giá xây nhà phần thô gói cao cấp
So Sánh Chi Tiết Vật Tư Thô Giữa 03 Gói Dịch Vụ Xây Nhà Phần Thô
Để giúp bạn dễ lựa chọn gói xây nhà phần thô phù hợp, Nhật Lam House tổng hợp chi tiết vật tư chính và chênh lệch chi phí giữa 3 gói. Mỗi hạng mục đều đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, chỉ khác nhau về độ bền, chất lượng và khả năng tiết kiệm chi phí lâu dài.
Nhóm vật tư kết cấu
1. Gạch xây (tuynel)

Gói 1: Dùng gạch Bình Dương, kích thước 7.5×7.5×17.5 cm (thấp hơn 40.000 đ/m² so với gói Tiêu Chuẩn).
- Ưu điểm: Chi phí thấp, vẫn đảm bảo kết cấu cơ bản.
- Phù hợp: Nhà phố quy mô nhỏ, cần tối ưu ngân sách nhưng vẫn đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
Gói 2: Dùng gạch Trung Nguyên, kích thước 8×8×18 cm
- Gạch cứng, đều, hạn chế nứt tường.
- Phù hợp với hầu hết nhà dân dụng hiện nay.
Gói 3: Dùng gạch Thành Tâm/Tám Quỳnh, cùng kích thước 8×8×18 cm (cao hơn 40.000 đ/m² so với gói Tiêu Chuẩn).
- Gạch có độ đặc cao, bề mặt mịn hơn.
2. Đá 1×2

Gói 1: Sử dụng đá đen Bình Điền, giá thấp hơn 30.000đ/m² so với gói Tiêu Chuẩn.
- Ưu điểm: Tiết kiệm chi phí, vẫn đáp ứng yêu cầu chịu lực cơ bản.
- Nhược điểm: Độ cứng và độ đồng đều của hạt đá thấp hơn, về lâu dài có thể gây nứt nhẹ bề mặt sàn hoặc tường.
Gói 2 & 3: Cùng sử dụng đá xám Tân Cang – loại đá được đánh giá cao về độ cứng và độ sạch.
- Ưu điểm: Cường độ nén cao, hạt đồng đều, giúp tăng độ kết dính bê tông và hạn chế nứt sàn.
- Phù hợp cho hầu hết công trình dân dụng, đặc biệt là nhà nhiều tầng cần kết cấu bền vững
3. Cát xây dựng

Gói 1: Sử dụng cát Campuchia (hạt to) cho bê tông và cát Tân Ba (hạt mịn) cho xây tô.
- Ưu điểm: Giá rẻ hơn khoảng 20.000đ/m², vẫn đảm bảo kết cấu đạt chuẩn.
- Nhược điểm: Hạt cát không đồng đều, bê tông kém đặc chắc hơn, bề mặt tô dễ rạn nhỏ sau thời gian dài.
- Phù hợp cho công trình ưu tiên tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo kỹ thuật cơ bản.
Gói 2: Dùng cát vàng Tây Ninh cho toàn bộ hạng mục (bê tông, xây tô, cán nền).
- Ưu điểm: Hạt sạch, ít tạp chất, kết dính tốt giúp bê tông đặc hơn, bề mặt tường phẳng mịn, giảm co ngót và chống nứt.
- Đây là lựa chọn phù hợp nhất cho đa số gia đình, cân bằng giữa chi phí – độ bền – thẩm mỹ.
Gói 3: Cũng sử dụng cát vàng Tây Ninh, nhưng riêng phần cán nền được chọn loại sàng kỹ hơn.
- Ưu điểm: Hạt đồng đều, ít tạp chất, giúp nền phẳng, bám chắc và chống lún sụt hiệu quả hơn, đặc biệt cho nhà có tầng trệt hoặc sàn gạch lớn.
- Thích hợp cho khách hàng muốn tối ưu độ bền và độ phẳng bề mặt sàn trong dài hạn.
4. Xi măng

Gói 1: Xi măng Hạ Long / Thăng Long
- Ưu điểm: Giá thấp hơn, đạt tiêu chuẩn TCVN.
- Phù hợp: Nhà phố quy mô nhỏ hoặc khách ưu tiên tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng sử dụng.
Gói 2 & 3: Xi măng INSEE / Hà Tiên
Hai thương hiệu xi măng phổ biến nhất hiện nay, ổn định về chất lượng, cường độ nén cao.
- Giúp bê tông đặc chắc hơn, giảm nguy cơ nứt chân chim và co ngót.
- Lựa chọn phù hợp nhất cho đa số nhà dân dụng, cân bằng chi phí – độ bền – độ ổn định.
- Giúp tăng tuổi thọ 5–10 năm so với gói Tiết Kiệm.
5. Thép chủ

Thương hiệu chung cho cả 3 gói: Việt Nhật / Pomina
→ Đây đều là thương hiệu thép dẫn đầu, đạt tiêu chuẩn dân dụng, giúp công trình ổn định lâu dài.
Sự khác nhau nằm ở chủng loại thép:
Gói 1: Thép CBV300 (SD290)
- Ưu điểm: Thép mềm, dễ uốn, phù hợp cho thi công nhà phố 1–3 tầng.
- Nhược điểm: Cường độ chịu lực thấp hơn CB400, không phù hợp cho nhịp sàn lớn hoặc nhà cao tầng.
Gói 2 & 3: Thép CBV400 (SD390)
- Loại thép có cường độ chịu lực cao hơn, độ đàn hồi tốt, giúp giảm nguy cơ võng sàn – nứt dầm.
- Phù hợp cho nhà 3–6 tầng, hoặc công trình có khẩu độ sàn rộng.
6. Bê tông tươi

Gói 1: Bê tông đá đen Bình Điền
- Ưu điểm: Tiết kiệm chi phí, vẫn đạt cường độ mác theo thiết kế.
- Nhược điểm: Độ sạch và độ đồng đều của đá thấp hơn.
- Phù hợp cho công trình quy mô nhỏ hoặc ưu tiên giảm chi phí tổng.
Gói 2 & 3: Bê tông đá xám Tân Cang
Loại đá xám nổi tiếng về độ sạch – độ cứng – hạt đồng đều.
- Giúp bê tông kết dính tốt, đạt đúng mác, hạn chế nứt sàn và nứt tường.
- Được dùng phổ biến cho nhà 3–5 tầng hoặc nhà cần độ bền cao.
Nhóm vật tư ốp lát & chống thấm
1. Vật liệu ốp lát gạch
Gói 1 – Thi công bằng hồ dầu
Là phương pháp truyền thống: Hồ dầu = xi măng nguyên chất + nước, quét lên bề mặt trước khi dán gạch.
Ưu điểm: Chi phí thấp, dễ thi công.
Nhược điểm:
- Độ bám dính không cao bằng keo chuyên dụng.
- Dễ bị hở gạch, bong gạch khi nền giãn nở hoặc nhà bị rung lắc.
- Không phù hợp cho gạch khổ lớn (60×60, 80×80, 600×1200) , hoặc khu vực ẩm nhiều.
- Phù hợp: nhà tiết kiệm chi phí, khu vực ít tiếp xúc nước.
Gói 2 – Sika Tilebond + Xi măng
Dùng keo chuyên dụng Sika Tilebond kết hợp với lớp vữa xi măng – giải pháp đang được dùng phổ biến hiện nay.
Ưu điểm:
- Độ bám dính tốt, hạn chế bong tróc.
- Thi công gạch lớn, gạch dày, đá tự nhiên ổn định hơn.
- Chống thấm & chống co ngót tốt hơn dùng hồ dầu thuần.
Đây là giải pháp cân bằng giữa chất lượng – chi phí, phù hợp cho đa số nhà phố.
Gói 3 – Sika Tilebond 100%
Sử dụng 100% keo dán gạch Sika Tilebond, không pha xi măng.
Ưu điểm vượt trội:
- Độ bám dính cao nhất, hạn chế tối đa bong gạch.
- Chịu rung – chịu nhiệt – chống thấm cực tốt.
- Thi công lý tưởng cho gạch khổ rất lớn (80×80, 100×100, 120×240), đá granite/slab.
- Bề mặt sau thi công phẳng, ít co ngót, độ bền dài hạn.

2. Vật liệu chống thấm
2.1. Chống thấm sàn
Gói 1 – Sử dụng Flintkote
- Flintkote là vật liệu chống thấm gốc bitum dạng nhũ tương, dùng phổ biến trong nhà dân dụng.
- Ưu điểm: chi phí thấp, dễ thi công.
- Nhược điểm: độ bền và khả năng chống thấm thấp hơn so với vật liệu chuyên dụng hiện đại.
Gói 2 – Sika Latex TH
- Sika Latex TH là chất phụ gia chống thấm gốc polymer, trộn với xi măng để tạo lớp chống thấm sàn.
- Ưu điểm: bám dính tốt, chống nứt và chống thấm ổn định theo thời gian.
- Phù hợp: hầu hết nhà phố hiện nay, đặc biệt WC, sân thượng hoặc sàn chịu nước.
Gói 3 – KOVA CT11A
- KOVA CT11A là vật liệu chống thấm gốc polymer cải tiến, kết hợp lưới thủy tinh gia cường.
- Ưu điểm: chống thấm, chống nứt tối đa, đảm bảo bền lâu.
- Phù hợp: sàn ngoài trời, sân thượng, WC tầng trệt hoặc khu vực ẩm ướt nhiều.
2.2. Chống thấm cổ ống uPVC và sàn
Gói 1 – Hồ dầu
- Giải pháp truyền thống: phủ hồ dầu xung quanh cổ ống để ngăn nước thấm.
- Ưu điểm: tiết kiệm chi phí.
- Nhược điểm: khả năng chống thấm thấp, dễ rò rỉ nếu nước tiếp xúc lâu dài.
Gói 2 – Bộ 3 Sika (Sikastopwell + Sika Latex + Sika Grout)
Hệ thống 3 lớp chống thấm chuyên dụng:
- Sikastopwell – lớp xử lý cổ ống.
- Sika Latex – phụ gia tạo lớp chống thấm.
- Sika Grout – trám kín khe hở xung quanh.
Ưu điểm: chống thấm tốt, bền lâu, phù hợp WC, sàn ẩm, vị trí tiếp giáp ống nước.
Gói 3 – Bộ 3 chống thấm (Sika Stopwell + Kova CT11A + Sika Grout)
- Hệ thống chống thấm cao cấp, tương tự Sika nhưng độ bền và chống thấm tốt hơn nhờ vật liệu cải tiến.
- Phù hợp: WC, sân thượng, khu vực tiếp xúc nước thường xuyên, nhà cao tầng.
2.3. Chống thấm khe hở giữa 2 nhà
Gói 1 – Không có
Tiết kiệm chi phí nhưng không bảo vệ khe hở, dễ thấm nước mưa, rêu mốc.
Gói 2 – Tôn lá sơn tĩnh điện dày 4,5 dem
- Tấm tôn sơn tĩnh điện che khe hở, chống thấm cơ bản.
- Ưu điểm: đơn giản, bền hơn không làm, chi phí vừa phải.
Gói 3 – Tấm Inox SUS 304 dày 4,5 dem
- Tấm Inox chống gỉ, chịu mưa nắng lâu dài.
- Ưu điểm: bền nhất, chống thấm tuyệt đối, thẩm mỹ cao.
Nhóm vật tư hệ thống điện
1. Cáp mạng

Gói 1: UTP Cat 5
- Ưu điểm: Đáp ứng tốt các nhu cầu cơ bản như lướt web, camera nội bộ, smart TV.
- Nhược điểm: Tốc độ và khả năng chống nhiễu thấp hơn Cat 6, có thể giảm ổn định khi truyền dữ liệu lớn.
- Phù hợp: Nhà ở thông thường, không yêu cầu đường truyền tốc độ cao.
Gói 2: UTP Cat 6
Loại phổ biến nhất hiện nay, truyền tín hiệu nhanh và ổn định hơn Cat 5.
- Giảm thất thoát tín hiệu, hỗ trợ các thiết bị smart home, camera IP tốt hơn.
- Lựa chọn phù hợp cho đa số gia đình.
Gói 3: FTP Cat 6 (chống nhiễu)
- Có lớp chống nhiễu, phù hợp khu vực nhiều thiết bị điện gây nhiễu sóng.
- Đảm bảo đường truyền ổn định, tránh giật lag với camera, server mini hoặc hệ thống mạng cường độ cao.
2. Đế âm
Gói 1 & 2: SINO
Thương hiệu phổ biến, giá tốt, chất lượng ổn định.
- Đáp ứng tốt các ổ cắm – công tắc thông thường.
- Phù hợp hầu hết công trình (đặc biệt khi không yêu cầu kích thước đặc biệt).
Gói 3: NANOCO
Độ cứng cao hơn, hoàn thiện tốt, khớp với các mặt nạ công tắc – ổ cắm chất lượng cao.
→ Tăng tuổi thọ & độ ổn định cho hệ thống điện âm tường.
3. Ông luồn dây cáp
Gói 1 & 2: Ruột gà SINO / NANOCO
- Linh hoạt, dễ thi công, giá tốt nhất.
- Phù hợp cho đường dây ít nguy cơ va đập hoặc cần tiết kiệm chi phí.
Gói 3: Ống nhựa cứng NANOCO
- Khả năng bảo vệ dây vượt trội, chịu lực – chống va đập – chống cháy lan tốt hơn ruột gà.
- Giảm nguy cơ hư dây, chập điện khi khoan – cắt – cải tạo về sau.
4. Cáp điện 1 pha
Gói 1 & 2: CADIVI (2 sợi)
Loại phổ biến nhất cho nhà dân dụng.
- Dây nóng + dây nguội, đủ cho các thiết bị điện thông thường.
- Đảm bảo an toàn, thương hiệu uy tín, dễ kiểm tra & thay thế.
Gói 3: CADIVI (3 sợi – có dây Te)
- Thêm dây tiếp địa (dây Te) giúp tăng mức an toàn, hạn chế nguy cơ giật điện hoặc rò điện.
- Đặc biệt quan trọng với các thiết bị công suất lớn (máy lạnh, máy nước nóng, bếp từ…).
Nhóm vật tư cấp thoát nước
1. Ống cấp nước lạnh

Gói 1: Bình Minh – uPVC (loại mỏng)
- Ưu điểm: Tiết kiệm chi phí, vẫn đảm bảo áp lực nước sinh hoạt thông thường.
- Hạn chế: Thành ống mỏng hơn, khả năng chịu va đập – chịu áp kém hơn uPVC tiêu chuẩn.
- Phù hợp: Nhà phố quy mô nhỏ, đường ống ít uốn cong, không yêu cầu áp lực cao.
Gói 2: Bình Minh – uPVC tiêu chuẩn
Là lựa chọn phổ biến nhất, thành ống dày hơn – chịu áp ổn định – độ bền cao.
- Hạn chế rò rỉ, cong vênh khi đi âm tường hoặc âm sàn.
- Phù hợp cho đa số công trình dân dụng từ 2–5 tầng.
Gói 3: VESBO – PPR lạnh (chống UV)
- Ống PPR có khả năng chịu nhiệt – chịu áp tốt hơn uPVC, tuổi thọ cao.
- Chống tia UV giúp ống bền màu & không giòn, phù hợp cả đường ống ngoài trời.
- Thích hợp cho công trình có yêu cầu cao về độ bền, độ an toàn.
2. Ống cấp nước nóng
Gói 1, 2: Bình Minh – PPR
Cả hai gói Tiết Kiệm và Tiêu Chuẩn đều dùng ống PPR Bình Minh, chịu nhiệt tốt, bền, thích hợp cho máy nước nóng, năng lượng mặt trời.
- Ổn định, ít biến dạng, hạn chế rò rỉ khi vận hành lâu dài.
- Phù hợp hầu hết gia đình.
Gói 3: VESBO – PPR nóng
- Vật liệu PPR VESBO có độ bền – khả năng chịu nhiệt – độ ổn định cao hơn.
- Được ưu tiên trong hệ thống nước nóng nhiệt độ cao, vận hành liên tục.
3. Ống thoát nước

Gói 1: Bình Minh – uPVC loại mỏng
- Ưu điểm: Tiết kiệm chi phí, thi công dễ.
- Nhược điểm: Thành ống mỏng, dễ biến dạng khi chôn âm và va đập.
- Phù hợp: Công trình nhỏ hoặc vị trí thoát nước đơn giản.
Gói 2: Bình Minh – uPVC tiêu chuẩn
Độ dày chuẩn, ổn định – ít cong vênh – chịu lực tốt hơn.
- Đảm bảo lưu thông nước ổn định, hạn chế tắc nghẽn.
- Phù hợp hầu hết công trình dân dụng.
Gói 3: Bình Minh – uPVC loại dày
- Thành ống dày, chịu lực tốt, đặc biệt phù hợp cho đường thoát chính – vị trí chôn âm sâu – khu vực chịu tải lớn.
- Hạn chế tối đa nứt vỡ, tắc nghẽn trong dài hạn.
Việc lựa chọn vật tư không chỉ dừng lại ở thương hiệu. Để có góc nhìn tổng quan và những kinh nghiệm thực tế khi chọn lựa, bạn có thể tham khảo thêm: Kinh nghiệm lựa chọn vật liệu xây nhà phần thô.
Gói 1 & 2: Đổ bê tông thường → Đáp ứng yêu cầu sử dụng cơ bản, đảm bảo khả năng chịu tải. Gói 3: Đổ bê tông cốt thép → Bổ sung thép gia cường, tăng khả năng chịu lực và giảm nứt đáy bể. → Phù hợp nhà nhiều tầng, công trình yêu cầu độ bền – ổn định lâu dài. Gói 1 & Gói 2: Không làm cột → Thiết kế không cần thêm cột nếu khối tích bể nhỏ và tường gạch đã đạt độ ổn định cần thiết. → Phù hợp đa số nhà phố phổ thông. Gói 3: Thi công 4 cột 20×20, (BT#250, thép D16) → Gia cố thêm 4 cột giúp tăng khả năng chịu lực, chống xô lệch thành bể, đặc biệt khi bể tiếp giáp nền yếu hoặc khu vực có tải trọng lớn. → Phù hợp nhà cao tầng hoặc khu vực cần gia cố an toàn. Gói 1: Gạch ống 20cm → Thi công nhanh, chi phí thấp, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản. Gói 2: Gạch ống 20cm chèn vữa → Tăng độ liên kết giữa các viên gạch, hạn chế thấm và rò rỉ. → Phù hợp bể có dung tích lớn hơn hoặc yêu cầu ổn định cao hơn. Gói 3: Gạch đinh 20cm chèn vữa → Gạch đặc, bền, chống thấm và chống nứt vượt trội so với gạch ống. → Tuổi thọ cao, ít bị ăn mòn theo thời gian. Gói 1: Chống thấm bằng hồ dầu → Giải pháp tiết kiệm, vẫn chống thấm ở mức cơ bản nhưng độ bền thấp hơn các vật liệu chuyên dụng. Gói 2: Sika Latex TH → Chống thấm – chống nứt ổn định, độ bám dính tốt, phổ biến trong thi công dân dụng. → Phù hợp đa số nhà dân dụng hiện nay. Gói 3: Kova CT-11A → Khả năng chống thấm vượt trội, độ bền lâu dài. → Tối ưu cho công trình sử dụng liên tục hoặc cần tiêu chuẩn chống thấm cao. Gói 1: 1 lớp thép + lớp mũ → Sử dụng thép lớp dưới Φ6–Φ8mm và thép mũ Φ8–Φ10mm. → Giải pháp tiết kiệm, đáp ứng yêu cầu cơ bản Gói Tiêu Chuẩn & Cao Cấp: 2 lớp thép full sàn → Cả hai gói cùng dùng thép lớp dưới Φ10mm và lớp trên full sàn Φ10mm. Cả 3 gói: Dùng cục kê bê tông chuyên dụng → Đảm bảo lớp bê tông bảo vệ đúng kỹ thuật Cả 3 gói: Ván cốp pha Mỹ Anh → Độ phẳng tốt, ít cong vênh, cho bề mặt bê tông đẹp và ít phải xử lý lại. → Đảm bảo độ kín khít, hạn chế mất nước và tổ ong bê tông. Gói 1 & 2: Sử dụng tôn sàn + trải bạt chống dính → Giải pháp thi công phổ biến, chi phí hợp lý. → Đảm bảo độ phẳng tương đối, đáp ứng được yêu cầu kết cấu dân dụng. Gói 3: Ván phủ film → Bề mặt nhẵn, chịu lực tốt, độ phẳng cao hơn nhiều so với tôn sàn. → Giúp mặt dưới sàn bê tông đẹp, ít rỗ – hạn chế chi phí trát lại. → Phù hợp công trình yêu cầu thẩm mỹ và chất lượng hoàn thiện cao. Cả 3 gói: Trải thảm & tưới nước giữ ẩm → Đảm bảo quá trình thủy hoá bê tông diễn ra tối ưu, tăng cường độ nén. → Hạn chế nứt mặt bê tông do mất nước sớm. → Phương pháp bảo dưỡng chuẩn, bắt buộc áp dụng đồng nhất cho tất cả gói. Gói 1: Gạch ống 7,5×7,5×17,5 cm Gói 2: Gạch ống 8×8×18 cm Gói Cao Cấp: Chân tường xây 3 hàng gạch đinh Gói 1: Xây bằng gạch ống Gói 2 & 3: Xây bằng gạch đinh Áp dụng cho cả 3 gói Cả 3 gói đều có Gói 1: Xây bằng gạch ống Gói 2 : Đổ bê tông dày 8×8 cm Gói 3: Đổ bê tông cốt thép 8×8 cm Gói 1: Xây bằng gạch ống → Chi phí thấp nhưng chịu lực thấp hơn đổ bê tông, dễ nứt hoặc thấm nước sau thời gian dài. Gói 2: Đổ bê tông 8×8 cm → Cứng hơn, bền hơn so với xây gạch ống. Gói 3 : Đổ bê tông cốt thép 8×8 cm → Độ bền và độ ổn định cao nhất. → Phù hợp lan can ngoài trời, sân thượng, khu vực chịu tác động thường xuyên của nắng mưa. Gói 1 – 2,5 mm² (–5.000 đ/m² so với gói Tiêu Chuẩn) Gói 2 – 4,0 mm² Gói 3 – 6,0 mm² (+5.000 đ/m² so với gói Tiêu Chuẩn) Gói 1 & 2: Không sử dụng phụ kiện. Gói Cao Cấp: Có phụ kiện uPVC thông tắc (+10.000 đ/m² so với Tiêu Chuẩn). Gói 1: Đi chung trục (-10.000 đ/m² so với Tiêu Chuẩn). Gói 2 & 3: Trục thoát đi riêng. Gói 1: Không lắp (-5.000 đ/m² so với Tiêu Chuẩn). Gói 2 & 3: Có ống Φ60 lên mái. Gói 1 & 2: Không có camera giám sát. Gói 3: Có camera giám sát (+20.000 đ/m² so với gói Tiêu Chuẩn). Gói 1 & 2: Không có Gói 3: Có (+20.000 đ/m² so với gói Tiêu Chuẩn). Gói Tiết Kiệm & Tiêu Chuẩn: Không lắp đặt. Gói Cao Cấp: Có (+5.000 đ/m² so với gói Tiêu Chuẩn). Gói Tiết Kiệm & Tiêu Chuẩn: Không lắp đặt. Gói Cao Cấp: Có (+10.000 đ/m² so với gói Tiêu Chuẩn). Dựa trên việc tổng hợp toàn bộ vật tư sử dụng và hạng mục thi công, mức chênh lệch chi phí giữa các gói xây nhà phần thô được xác định theo giá trị tăng/giảm trên mỗi m², so sánh trực tiếp với gói Tiêu Chuẩn (được xem là mốc 0). Bảng dưới đây thể hiện mức chênh lệch chi phí trung bình trên mỗi m² của gói Tiết Kiệm và gói Cao Cấp trong cùng điều kiện thi công, giúp chủ nhà dễ dàng hình dung sự khác biệt giữa các gói dịch vụ trước khi lựa chọn. Bảng chênh lệch chi phí trung bình trên mỗi m² 🔍 Lưu ý quan trọng: Toàn bộ số liệu trong bảng được phân tích trong bối cảnh công trình nhà phố có diện tích khoảng 60m²/sàn – đây là diện tích phổ biến, thường được chủ nhà dùng để tham khảo khi cân đối ngân sách xây dựng ban đầu. 👉 Với diện tích xây dựng càng lớn, mức chênh lệch đơn giá giữa các gói sẽ giảm dần trên mỗi m², do chi phí cố định được phân bổ trên tổng khối lượng thi công lớn hơn. 👉 Với nhà có diện tích nhỏ hơn 60m², mức chênh lệch giữa các gói có thể tăng nhẹ, nhằm đảm bảo đủ chi phí cho nhân công, vật tư và chất lượng thi công theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Phần tổng hợp này giúp chủ nhà hiểu đúng bản chất chênh lệch đơn giá, tránh so sánh cảm tính và từ đó lựa chọn gói xây nhà phần thô phù hợp nhất với diện tích và ngân sách thực tế.So Sánh Hạng Mục Thi Công 3 Gói Dịch Vụ Xây Dựng Phần Thô
1. Bể phốt & hố ga

1.1. Đáy bể phốt, hố ga
→ Phù hợp nhà phố 1–3 tầng với lưu lượng nước thải vừa phải.
1.2. Cột bể phốt
1.3. Tường bao bể phốt
1.4. Chống thấm bể phốt & hố ga
2. Bê tông cốt thép

2.1. Thép sàn
→ Độ cứng – khả năng chịu tải – chống nứt vượt trội so với phương án 1 lớp.
→ Phù hợp cho nhà nhiều tầng, nhịp sàn lớn hoặc khu vực cần độ ổn định cao.
2.2. Kê thép sàn, dầm, cột
2.3. Cốp pha dầm, cột
2.4. Cốp pha sàn
2.5. Bảo dưỡng bê tông
3. Hạng mục thi công: Xây – Tô

3.1. Xây tường đơn dày 10cm
3.2. Xây ốp cạnh cửa
3.3. Đóng lưới mắt cáo tại vị trí tiếp giáp tường – dầm
3.4. Kẻ ron
3.5. Chân tường WC & chân lan can
3.6. Đỉnh lan can
4. Hệ thống điện

5. Hệ thống nước

5.1. Phụ kiện uPVC thông tắc WC
5.2. Lỗ thu nước & bồn cầu
5.3. Trục thoát sinh hoạt & mưa
5.4. Ống thông hơi trục cấp
5.5. Thông hơi trục thoát từ sân thượng lên mái
5.6. Ống thông hơi hầm phốt
6. Hạng mục phụ trợ

6.1. Camera giám sát
6.2. Dọn dẹp vệ sinh sơ bộ
6.3. Vệ sinh công nghiệp
7. Ống thông khí

7.1. Ống hút mùi bếp uPVC 90
7.2. Ống hút mùi WC (lên mái)
Mức Chênh Lệch Chi Phí Giữa 03 Gói Dịch Vụ Xây Nhà Phần Thô
(So với gói Tiêu Chuẩn – tham chiếu công trình nhà phố khoảng 60m²/sàn)
Mức chênh lệch chi phí so với gói tiêu chuẩn
Nhóm hạng mục
Gói Tiết Kiệm (- đ/m²)
Gói Cao Cấp (+ đ/m²)
Vật tư thô
–175.000 đ/m²
+180.000 đ/m²
Hạng mục thi công
–66.000 đ/m²
+125.500 đ/m²
Tổng cộng
Rẻ hơn 241.000 đ/m²
Cao hơn 300.500 đ/m²
Việc lựa chọn gói dịch vụ phần thô phụ thuộc vào ngân sách, nhu cầu sử dụng và kỳ vọng về độ bền của ngôi nhà. Để quyết định dễ dàng, Bạn hãy tự trả lời 3 câu hỏi sau: Để hiểu rõ hơn toàn bộ các hạng mục, xem bài viết tổng quan: Xây nhà phần thô gồm những gì? Khi ký hợp đồng thi công phần thô với Nhật Lam House, Bạn sẽ nhận được nhiều ưu đãi và lợi ích thiết thực: Với Nhật Lam House, bạn không chỉ nhận được phần thô chất lượng, vật tư chuẩn, kỹ thuật thi công chuyên nghiệp mà còn miễn phí bản vẽ thiết kế và hỗ trợ xin giấy phép xây dựng, giúp quá trình xây dựng trở nên dễ dàng và an tâm. Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết, lựa chọn gói thi công phù hợp và biến ngôi nhà mơ ước thành hiện thực: Xem thêm các bài viết liên quan: >>> Xây nhà phần thô phải bắt đầu như thế nào >>> Trình tự các bước xây nhà phần thô >>> Nghiệm thu thu xây nhà phần thô >>> Tiến độ xây nhà phần thô tham khảo >>> Các đợt thanh toán xây nhà thô >>> Lựa chọn nhà thầu xây dựng uy tín Nên Chọn Gói Dịch Vụ Xây Nhà Phần Thô Nào Cho Phù Hợp?
1. Ngân sách của bạn là bao nhiêu?
2. Tuổi thọ ngôi nhà bạn mong muốn?
3. Mục đích sử dụng và quy mô công trình
Loại công trình
Gói đề xuất
Lý do
Nhà phố 1–2 tầng, cấp 4
Tiết Kiệm / Tiêu Chuẩn
Kết cấu đơn giản, tải trọng thấp
Nhà phố 3–5 tầng
Tiêu Chuẩn
Đảm bảo kết cấu vững chắc với vật tư tiêu chuẩn
Biệt thự, mặt tiền rộng, cao tầng, kết cấu phức tạp
Cao Cấp
Yêu cầu thẩm mỹ cao, độ bền lâu dài
Nhà đầu tư, cho thuê
Tiêu chuẩn
Ưu tiên tối đa hóa lợi nhuận
Xây để ở lâu dài
Tiêu Chuẩn / Cao Cấp
Đầu tư cho phần thô chắc chắn giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và mang lại sự an tâm lâu dài.
Lời khuyên từ chuyên gia Nhật Lam House
Lợi Ích Khi Chọn Dịch Vụ Xây Nhà Phần Thô Tại Nhật Lam House
Liên Hệ Nhận Tư Vấn & Báo Giá Miễn Phí
YÊU CẦU BÁO GIÁ XÂY NHÀ

Chuyên gia 25 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn, thiết kế & quản lý xây dựng. Ông Giang đã trực tiếp điều hành và giám sát hơn 300 công trình thực tế, đảm bảo chất lượng – tiến độ – an toàn. Mỗi nội dung chia sẻ trên website đều được ông đúc kết từ kinh nghiệm thi công thực tiễn, cập nhật theo đơn giá và vật tư xây dựng mới nhất năm 2026.
Bài viết cùng chuyên mục
Trình Tự Các Bước Xây Nhà Từ Chuẩn Bị Đến Hoàn Thiện
Xây dựng một ngôi nhà là quá trình gồm nhiều bước liên quan đến pháp lý, thiết kế, thi công và hoàn thiện. Dù lựa...
Xem chi tiếtThi Công Biệt Thự Và Nhà Phố Khác Nhau Thế Nào?
Khi chuẩn bị xây nhà, nhiều người băn khoăn thi công biệt thự và thi công nhà phố khác nhau thế nào? Vì sao cách...
Xem chi tiếtGiá Xây Nhà TPHCM Bao Nhiêu 1m2? Phân Biệt Các Gói Giá
Bạn thắc mắc giá xây nhà TPHCM bao nhiêu 1m2? Xem ngay bảng phân loại giá xây thô từ 3.8 tr/m2 và trọn gói từ...
Xem chi tiếtVì Sao Đơn Giá Xây Thô Biệt Thự Cao Hơn Nhà Phố?
Đơn giá xây thô biệt thự thường cao hơn nhà phố dù cùng tính theo mét vuông. Nguyên nhân đến từ khác biệt về kiến...
Xem chi tiếtKinh Nghiệm Xây Dựng Phòng Trọ Cho Thuê Full Phòng
Kinh Nghiệm Xây Dựng Phòng Trọ Cho Thuê Hiệu Quả Việc đầu tư xây dựng và kinh doanh phòng trọ đòi hỏi sự tính toán...
Xem chi tiếtKinh Nghiệm Xây Dựng Căn Hộ Dịch Vụ
Kinh nghiệm xây dựng căn hộ dịch vụ thành công. 06 yếu tố cốt lõi từ khâu lên ý tưởng, thiết kế, thi công đến...
Xem chi tiếtXây Nhà Phố Chọn Thang Máy Dùng Điện 1 Pha Hay 3 Pha?
Trong nhiều gia đình Việt, phòng thờ thường được bố trí ở tầng tum. Nơi có không gian yên tĩnh, trang nghiêm để tỏ lòng...
Xem chi tiết06 Bật Mí Xây Nhà Phần Thô Chuẩn Chỉnh Từ Chuyên Gia Nhật Lam House
06 Bật Mí Xây Nhà Phần Thô Chuẩn Chỉnh Từ Chuyên Gia Nhật Lam House Bài viết này giúp bạn: Hiểu rõ khái niệm, ưu...
Xem chi tiếtTư Vấn Pháp Lý Xây Nhà Phần Thô Tại TP.HCM
Xây nhà phần thô là bước quan trọng để hình thành bộ khung vững chắc cho ngôi nhà. Tuy nhiên, trước khi khởi công, nhiều...
Xem chi tiếtQuy Trình Thi Công Xây Dựng Nhà Phố
Quy trình thi công xây nhà phố Trong bài viết này, Nhật Lam House tổng hợp và hệ thống hóa Quy trình thi công công...
Xem chi tiếtKinh Nghiệm Xây Nhà Phần Thô – 10 Bí Quyết Chất Lượng
Kinh nghiệm xây nhà phần thô chất lượng là 10 giải pháp kỹ thuật do Nhật Lam House đúc kết, giúp hạn chế lún –...
Xem chi tiếtKinh Nghiệm Lựa Chọn Vật Liệu Xây Nhà Phần Thô
Bạn đang phân vân nên chọn vật liệu xây nhà phần thô như thế nào để ngôi nhà vừa bền chắc – an toàn –...
Xem chi tiếtSo Sánh 03 Gói Dịch Vụ Xây Nhà Phần Thô
Bạn đang phân vân nên chọn gói xây nhà phần thô nào phù hợp với ngân sách và nhu cầu sử dụng. Bài viết này...
Xem chi tiếtMẹo Tiết Kiệm Chi Phí Xây Nhà Phần Thô Thông Minh, Vẫn Bền Đẹp
Mẹo Tiết Kiệm Chi Phí Xây Nhà Phần Thô. Nhật Lam House chia sẻ cách lựa chọn vật tư, gói dịch vụ, bạn có thể tiết...
Xem chi tiếtLưu Ý Công Việc Ngoài Đơn Giá Xây Nhà Thô
Trong quá trình xây dựng nhà, ngoài các công việc đã được tính toán trong đơn giá xây nhà phần thô, còn tồn tại một...
Xem chi tiết






BÌNH LUẬN BÀI VIẾT